foto1
foto1
foto1
foto1
foto1

0963071818
ttytcujut.syt@daknong.gov.vn
HOTLINE



Bảng giá Dịch vụ tại Bệnh Viện Đa Khoa Huyện Cư Jút theo thông tư 13/2019/TT-BYT ngày 05/ 7 /2019 của Bộ Y tế

TÊN DỊCH VỤ KỸ THUẬT ĐƠN GIÁ

1. Khám bệnh  
Khám sức khỏe(chưa bao gồm xét nghiệm, XQ,Điện tim...) 160,000
Khám Chính 30,500
Khám thêm 9,150
2. Giường bệnh  
Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa nội tổng hợp 149,100
Giường Nội khoa loại 3 Hạng III - Khoa Y học cổ truyền 121,100
Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Ngoại tổng hợp 149,100
Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Hồi sức cấp cứu 171,100
Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Phụ - Sản 149,100
Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Hồi sức cấp cứu 149,100
Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III - Khoa Ngoại tổng hợp 175,600
Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III - Khoa Ngoại tổng hợp 198,300
3. Xét nghiệm  
Thời gian máu đông 12,600
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] 26,900
Thời gian máu chảy phương pháp Duke 12,600
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) 36,900
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) 40,400
Định lượng Calci toàn phần [Máu] 12,900
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] 21,500
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] 21,500
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] 21,500
Định lượng Acid Uric [Máu] 21,500
Đo hoạt độ Amylase [Máu] 21,500
Định lượng Creatinin (máu) 21,500
Định lượng Glucose [Máu] 21,500
Định lượng Urê máu [Máu] 21,500
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) 26,900
Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] 26,900
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] 26,900
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) 15,200
Định lượng HbA1c [Máu] 101,000
Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) 43,100
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) 27,400
HIV Ab test nhanh 53,600
HCV Ab test nhanh 53,600
Dengue virus NS1Ag test nhanh 130,000
Dengue virus IgM/IgG test nhanh 130,000
HBsAb test nhanh 59,700
HBsAg test nhanh 53,600
Vi nấm soi tươi 41,700
Vi nấm nhuộm soi 41,700
Vi khuẩn nhuộm soi 68,000
Thời gian máu đông 12,600
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] 26,900
Thời gian máu chảy phương pháp Ivy 48,400
Thời gian máu chảy phương pháp Duke 12,600
Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường 12,600
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) 36,900
Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công) 36,900
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) 40,400
Định lượng Calci toàn phần [Máu] 12,900
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] 21,500
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] 21,500
Định lượng Acid Uric [Máu] 21,500
Định lượng Creatinin (máu) 21,500
Định lượng Glucose [Máu] 21,500
Định lượng Urê máu [Máu] 21,500
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) 26,900
Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] 26,900
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] 26,900
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) 15,200
Định tính Morphin (test nhanh) [niệu] 43,100
Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) 43,100
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) 27,400
Dengue virus NS1Ag test nhanh 130,000
Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi 38,200
AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen 68,000
Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) Ag test nhanh 238,000
4. Chẩn đoán hình ảnh  
Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng 97,200
Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng 65,400
Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng 65,400
Chụp Xquang Blondeau [Blondeau + Hirtz] 65,400
Chụp Xquang Hirtz 65,400
Chụp Xquang hàm chếch một bên 65,400
Chụp Xquang khớp thái dương hàm 65,400
Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng 97,200
Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch 97,200
Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch 65,400
Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng 97,200
Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng 97,200
Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng 97,200
Chụp Xquang khung chậu thẳng 65,400
Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch 65,400
Chụp Xquang khớp vai thẳng 65,400
Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch 65,400
Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng 97,200
Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng 65,400
Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch 65,400
Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng 65,400
Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 65,400
Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 65,400
Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên 65,400
Chụp Xquang khớp háng nghiêng 65,400
Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng 97,200
Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch 65,400
Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng 97,200
Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 65,400
Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 65,400
Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng 65,400
Chụp Xquang ngực thẳng 65,400
Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên 65,400
Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng 97,200
Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn 65,400
Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng 65,400
Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 65,400
Chụp Xquang ngực thẳng [thẳng và nghiêng] 97,200
Điện tim thường 32,800
Điện tim thường 32,800
Siêu âm tuyến giáp 43,900
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) 43,900
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) 43,900
Siêu âm tử cung phần phụ 43,900
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu 43,900
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa 43,900
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối 43,900
Siêu âm tuyến vú hai bên 43,900
Siêu âm tinh hoàn hai bên 43,900
Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 522,000
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 522,000
Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng 97,200
Chụp Xquang Blondeau [Blondeau + Hirtz] 65,400
Chụp Xquang Hirtz 65,400
Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng 97,200
Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng 97,200
Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch 65,400
Chụp Xquang khớp vai thẳng 65,400
Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng 97,200
Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng 65,400
Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch 65,400
Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 65,400
Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 65,400
Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng 97,200
Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch 65,400
Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng 97,200
Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 65,400
Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 65,400
Chụp Xquang ngực thẳng 65,400
Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn 65,400
Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng 65,400
Điện tim thường 32,800
Điện tim thường 32,800
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) 43,900
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) 43,900
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu 43,900
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa 43,900
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối 43,900
Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 522,000
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 522,000
Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 1- 32 dãy) 522,000
5. Phẫu thuật, Thủ thuật  
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay 102,000
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ 178,000
Nhổ răng sữa 37,300
Nhổ chân răng sữa 37,300
Nội soi tai 40,000
Phẫu thuật nhổ răng ngầm 207,000
Nội soi can thiệp - làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori 294,000
Hút đờm hầu họng 11,100
Thay băng, cắt chỉ 57,600
Thông tiểu 90,100
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ 178,000
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm 178,000
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm 257,000
Nội soi mũi 40,000
Chích rạch áp xe nhỏ 186,000
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân 234,000
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay 234,000
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân 234,000
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay 335,000
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay 212,000
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân 335,000
Nắn, bó bột gãy xương chày 335,000
Nắn, bó bột gẫy 1/3 dưới thân xương cánh tay 335,000
Khí dung thuốc giãn phế quản 20,400
Lấy dị vật hạ họng 40,800
Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê 194,000
Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC) 337,000
Phục hồi cổ răng bằng Composite 337,000
Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement 337,000
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) 97,000
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement 97,000
Nhổ răng sữa 37,300
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) kết hợp Composite 247,000
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) 247,000
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement 247,000
Trám bít hố rãnh với Glassionomer Cement (GiC) quang trùng hợp 212,000
Trám bít hố rãnh bằng Glassionomer Cement (GiC) 212,000
Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement 212,000
Chích rạch áp xe nhỏ 186,000
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) 247,000
Nội soi hạ họng ống cứng chẩn đoán gây tê 290,000
Lấy cao răng 134,000
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên 342,000
Nhổ răng vĩnh viễn 207,000
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay 102,000
Nhổ chân răng vĩnh viễn 190,000
Điện châm 67,300
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình 67,300
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông 67,300
Điện châm điều trị viêm mũi xoang 67,300
Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp 67,300
Điện châm điều trị giảm đau do zona 67,300
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình 65,500
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang 65,500
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp 65,500
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng 65,500
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông 65,500
Nội soi can thiệp - làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori 294,000
Thay băng, cắt chỉ 57,600
Thay băng, cắt chỉ 82,400
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm 178,000
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình 67,300
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông 67,300
Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp 67,300
Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh 67,300
Điện châm điều trị giảm đau do zona 67,300
Sắc thuốc thang 12,500
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình 65,500
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp 65,500
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông 65,500
Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay 2,318,000
Phẫu thuật điề trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng 3,570,000
Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương 1,731,000
Đỡ đẻ thường ngôi chỏm 706,000
Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên 1,227,000
Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ 344,000
Khí dung thuốc giãn phế quản 20,400
Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm 1,784,000

xem thêm phụ lục thông tư 1313/2019/TT-BYT ngày 05/ 7 /2019 của Bộ Y tế và bảng giá nghị quyết 32/2019/NQ-HDND  tỉnh Đăk Nông quy định về khung giá dành cho đối tượng không tham gia BHYT

tải về phụ lục thông tư 13

Nghị quyết 32/2019/NQ-HĐND về quy định giá DVKT cho đối tượng không tham gia BHYT

liên kết phụ lục thông tư 15

Thông tin

thongbaomoi
lichtruc

Điện Thoại Cấp Cứu 0261.388.24.99

Cập nhật thông tin NCOV

Ứng dụng khai báo y tế toàn dân và các trang thôn tin chính thức về NCOV

Vũ điệu NCOV tại Trung Tâm Y Tế Huyện Cư Jút

 

- Link tải ứng dụng NCOVI trên Android:

play.google.com/.../NCOV

- Link tải ứng dụng NCOVI trên iOS:
apps.apple.com/.../ncovi

Cung cấp thông tin chính thống về công tác phòng, chống dịch Covid-19 của Trung ương và địa phương như:

- Trang tin của Bộ Y tế:
https://ncov.moh.gov.vn/

- Trang thông tin điện tử của Báo Đắk Nông:

baodaknong.org.vn/corona

- Trang thông tin của Sở Y tế tỉnh Đắk Nông:

syt.daknong.gov.vn/.../NCOV

CÁC BỆNH THƯỜNG GẶP Ở TRẺ EM

TUYÊN TRUYỀN PHÒNG TRÁNH TAI NẠN THƯƠNG TÍCH CHO TRẺ EM

Theo số liệu thống kê của Cục bảo vệ chăm sóc trẻ em, tai nạn, thương tích là một trong những nguyên nhân hàng đầu gây tử vong cho trẻ em ở nước ta. Trong đó, phần lớn là những tai nạn, thương tích do đuối nước, do tai nạn giao thông đường bộ, ngộ độc, ngã, bỏng, súc vật cắn hoặc bị thương bởi các vật sắc nhọn… Trung bình mỗi năm, nước ta có trên 2.800 trẻ em bị tử vong do đuối nước, cao nhất khu vực Đông Nam Á và gấp 8 lần so với các nước có thu nhập cao. Chỉ tính riêng trong 4 tháng đầu năm 2019, nước ta đã có hàng chục trẻ em tử vong do tai nạn đuối nước. 

Chi tiết...

Gần 9.500 trẻ dưới 5 tuổi được uống vitamin A, tẩy giun và cân đo

Trong khuôn khổ chiến dịch bổ sung vitamin A liều cao cho trẻ 6-60 tháng tuổi, tẩy giun cho trẻ 24-60 tháng tuổi và cân, đo trẻ 0-60 tháng tuổi đợt I năm 2019, toàn huyện Cư Jút có 9.473 trẻ dưới 5 tuổi được thụ hưởng chương trình.

Chi tiết...

BỆNH TIÊU CHẢY VÀ CÁCH PHÒNG CHỐNG

Bệnh tiêu chảy là một bệnh truyền nhiễm lây lan qua đường tiêu hóa, do vi khuẩn gây nên. Đặc biệt trong thời tiết hiện nay, thời tiết  giao mùa, khí hậu ẩm ướt thì trẻ em càng dễ mắc phải. Để giúp quý phụ huynh hiểu sâu hơn về bệnh tiêu chảy phòng y tế nhà trường xin cung cấp một số thông tin cơ bản như sau:

Chi tiết...

Viêm đường hô hấp trên là bệnh hay gặp ở trẻ nhỏ

Không nên cho trẻ ăn snacks khi bị viêm đường hô hấp cấp

Viêm đường hô hấp trên là bệnh hay gặp ở trẻ nhỏ, điển hình là các bệnh như: viêm mũi họng, viêm thanh quản, VA, viêm các xoang... Trong thời tiết lạnh ẩm, bệnh rất dễ xuất hiện.

Chi tiết...

MỐC THỜI GIAN TIÊM CHỦNG CHO TRẺ

.Tiêm chủng mở rộng (TCMR) đã và đang làm thay đổi rõ rệt mô hình bệnh tật ở Việt Nam, nhiều bệnh dịch truyền nhiễm nguy hiểm đã được thanh toán và loại trừ. Đây cũng là chương trình Y tế quốc gia thành công nhất trong suốt những năm qua, được tổ chức y tế thế giới (WHO) đánh giá rất cao.

Trẻ nhỏ có thể mắc một số bệnh truyền nhiễm nguy hiểm như: lao, bạch hầu, uốn ván, ho gà, bại liệt, sởi, viêm gan B, viêm phổi và viêm màng não mủ do Hemophilus Influenza typ b (Hib), viêm não Nhật Bản… Trẻ chưa có đủ sức đề kháng chống lại bệnh nên nếu mắc các bệnh truyền nhiễm này có thể tử vong hoặc để lại di chứng,  ảnh hưởng đến tương lai. Qua hơn 25 năm thực hiện, chương trình TCMR đã làm giảm tỷ lệ mắc và chết các bệnh truyền nhiễm nguy hiểm ở trẻ em một cách rõ rệt. Việt Nam đã loại trừ bệnh uốn ván sơ sinh, thanh toán bệnh bại liệt, giảm hẳn bệnh bạch hầu, ho gà hay bệnh sởi…

Chi tiết...

Bản quyền thuộc về TTYT huyện Cư Jút

địa chỉ: 31 Lê Hồng Phong, Eatling - Cư Jút - Đak Nông

quản trị: it.bvdkcujut@gmail.com  - 0918.66.33.89